Trang Chủ Lịch Sử Lý Thuyết Bài Ký Âm Bài Đờn (audio) Video Diễn Đàn
 
Những Bài Có Ký Âm
vọng cổ dây Xề_ 1,2_5,6

Lý Tương Phùng_dây kép

Ly Dem Trang_day kep

dạo đầu bài Lá Trầu Xanh

tap hat bai: TÂM SỰ MAI ĐÌNH

tap hat_Nu Tam Xuan

Lời Ru Của Mẹ_ bài tập hát

Xang Xừ Líu

nặng tình xưa_bài ký âm

Lá Trầu Xanh_BÀI TẬP HÁT

vọng cổ dây đào_TẬP NHỊP

Sâm thương _ dây đào & dây kép

Đoản Khúc Lam Giang

Phi Vân Điệp Khúc - bài tập

trang thu da khuc_day KEP

Vong Co Ba'n Ngân Giang (dây Ke'p)_5,6

Vong Co Ba'n Ngân Giang (dây Ke'p)_1, 2

Nam Ai_ dây kép

Nam Ai - dây đào_ lớp trống

Khốc Hoàng Thiên

Lý Con Sáo - dây đào

Văn Thiên Tường_lớp dựng

Phụng Hoàng dây đào - 12 câu

Mạnh Lệ Quân

Xuân Tình Lớp 1

Phụng Hoàng Dây Kép 12 Câu

4 câu vọng cổ - dây kép

4 Câu Vọng Cổ - dây đào

Bài Ký Âm
Nam Ai - dây đào_ lớp trống
Thành Viên: giangtuyen
Published: Tháng mười hai 16, 2006
In ra    Email

Nam Ai (lớp trống)

Dây đào (mỗi câu 2 nhịp, 8 câu tổng cộng 16 nhịp)

Câu 1.        bắt đầu vô (10  21  20  35 ...) ||  (đến đây là tính 1 nhịp)

  35  34  35   ||  20  10  21  20  35  ||

  30  33  35  37   4||4 3-12  39  37   ||  20  10  30  33  42  ||  42  45  33  45  53  47 ||

Câu 2.   50  10   33  ||   13   12  13  12  10  21  || 20  10  30  33  20  25  35  ||  39  37  39  30 35||

  35... 20  10  33   ||  13  10  21  20    ||  25  35   20  33  25       ||  25  (-)             ||

Câu 3.   13 12  13  12  10  21  ||  23  21  20  25  23  35  33  30  ||  33  32  30  43  33  21  ||    20  21  30  33  30  35 ||

   35  35  35  ||  20  10  13  21    ||  20  33  10  21   ||  20  10  30  33  30  35...||

Câu 4.   ...35  20  23 ||  254 27  17  15   ||  10  25  13  25  23  35 ||  20  30  33  20  25  35  || 

 20  37  28  17  1-12  ||  19  1-12  29  2-12  2-10  3-12  ||  10  1-12  19  1-12  29  2-10  || 2-10 (-)  ||

Câu 5. 29  2-12  1-10  1-12  ||  3-12  1-12  19  17  ||  28  37  10  35  ||  33  30  33  35  ||

20  25  10   ||  13  12  10  21 ||  33  43  33  21   ||  20  10  30  33  30  35...||

Câu 6.  ...35  20  23 ||  254 27  17  15    ||  10  25  13  25  23  35 ||  20  30  33  20  25  35  || 

  20  37  28  17  1-12  ||  19  1-12  29  2-12  2-10  3-12  ||  10  1-12  19  1-12  29  2-10  ||  2-10 (-)  ||

Câu 7.   29  2-12  1-10  1-12  ||  3-12  1-12  19  17  ||  20  1-12  19  1-12  2-12  ||   10  2-12  2-10  28  ||

 28  28  28     ||  10  15 4 17 18  17 ||  28  37  28  17    ||  20  15  14  25  ||

Câu 8.    30  20  10  ||  13  12  10  21  ||  33  43  33  21      ||  20  25  13  35...||

   ...35  20  10  25  ||  13  25  23  20    ||  25  33  25            ||  (-)                     ||

Ghi chú:

dấu mũi tên 4   là vuốt /kéo từ nốt này sang nốt kia

dấu (-) là nhịp rớt bên ngoài tiếng đàn (không có đàn). Chỗ này thường là gõ song lang.

  1. dấu 4||4  là nốt đàn vuốt suốt qua 2 khuôn.
  2. khoảng cách trong // ..... // là 1/2 (nửa) nhịp

GT